Dien xc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Phạm Văn Dũng
Ngày gửi: 15h:59' 28-09-2012
Dung lượng: 369.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn: st
Người gửi: Phạm Văn Dũng
Ngày gửi: 15h:59' 28-09-2012
Dung lượng: 369.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN XOAY CHIỀU
(Mức độ Khá)
Câu 1. Trong 1s, dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz đổi chiều bao nhiêu lần?
A. 60 B. 120 C. 30 D. 240
Câu 2. Một khung dây phẳng có diện tích S = 100 cm2 gồm 200 vòng dây quay đều trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc trục quay của khung và có độ lớn B = 5.10-3T. Giá trị cực đại của từ thông là:
A. 24 Wb B. 2,5 Wb C. 0,4 Wb D. 0,01 Wb
Câu 3. Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc trục quay của khung với vận tốc 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/( (Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là
A. 25 V B. 25V C. 50 V D. 50V
Câu 4. Một khung dây có diện tích S = 200cm2 và N = 100 vòng dây. Cho khung quay đều với vận tốc góc ( = 10 rad/s trong một từ trường đều B = 2T có cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Tại thời điểm ban đầu, pháp tuyến của khung hợp với cảm ứng từ một góc π/6. Khi đó, biểu thức suất điện động tức thời trong khung tại thời điểm t là:
A. e = 400cos(10t + π/6) V B. e = 400cos(10t + π/6) V
C. e = 40cos(10t + π/6) V D. e = 4000cos(10t + π/6) V
Câu 5. Chọn câu sai. Biểu thức của dòng điện xoay chiều có là i = 2cos(50πt) (A), dòng điện này có
A. Cường độ hiệu dụng là A. B. Tần số là 25 Hz.
C. Cường độ cực đại là 2 A. D. Chu kỳ là 0,04 s.
Câu 6. Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu điện trở R = 100có biểu thức: u = cos((t) (V). Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 1phút là
A. 6000 J B. 600 J C. 100 J D.1000J
Câu 7. Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ:
A. Giá trị tức thời của hiệu điện thế xoay chiều.
B. Giá trị trung bình của hiệu điện thế xoay chiều
C. Giá trị cực đại của hiệu điện thế xoay chiều.
D. Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều.
Câu 8. Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số f thay đổi. Khi f = 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 2,4A. Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 3,6A thì tần số của dòng điện phải bằng:
A. 25 Hz B. 75 Hz C. 100 Hz D. 50Hz
Câu 9. Đặt hiệu điện thế u = U0cos((t) (V) vào hai bản tụ điện C thì cường độ dòng điện qua C có biểu thức:
A. i = U0.C(cos ((t + (/2) B. i = cos((t) C. i = cos ((t - (/2) D. i = U0.C(cos((t)
Câu 10. Đặt một hiệu điện thế u = 200cos(100 (t + (/6) (V) vào hai đầu của một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/( (H). Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây là
A. i = cos(100(t + 2(/3 ) (A) B. i = 2cos( 100(t + (/3 ) (A)
C. i = cos(100(t - (/3 ) (A) D. i = cos(100(t - 2(/3 ) (A)
Câu 11. Đặt một hiệu điện thế u = 200cos(100(t + (/3) (V) vào hai đầu của một cuộn dây có độ tự cảm L = 1/( (H) và điện trở thuần r = 100Ω . Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây là:
A. i = 2cos(100πt +
(Mức độ Khá)
Câu 1. Trong 1s, dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz đổi chiều bao nhiêu lần?
A. 60 B. 120 C. 30 D. 240
Câu 2. Một khung dây phẳng có diện tích S = 100 cm2 gồm 200 vòng dây quay đều trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc trục quay của khung và có độ lớn B = 5.10-3T. Giá trị cực đại của từ thông là:
A. 24 Wb B. 2,5 Wb C. 0,4 Wb D. 0,01 Wb
Câu 3. Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc trục quay của khung với vận tốc 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/( (Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là
A. 25 V B. 25V C. 50 V D. 50V
Câu 4. Một khung dây có diện tích S = 200cm2 và N = 100 vòng dây. Cho khung quay đều với vận tốc góc ( = 10 rad/s trong một từ trường đều B = 2T có cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Tại thời điểm ban đầu, pháp tuyến của khung hợp với cảm ứng từ một góc π/6. Khi đó, biểu thức suất điện động tức thời trong khung tại thời điểm t là:
A. e = 400cos(10t + π/6) V B. e = 400cos(10t + π/6) V
C. e = 40cos(10t + π/6) V D. e = 4000cos(10t + π/6) V
Câu 5. Chọn câu sai. Biểu thức của dòng điện xoay chiều có là i = 2cos(50πt) (A), dòng điện này có
A. Cường độ hiệu dụng là A. B. Tần số là 25 Hz.
C. Cường độ cực đại là 2 A. D. Chu kỳ là 0,04 s.
Câu 6. Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu điện trở R = 100có biểu thức: u = cos((t) (V). Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 1phút là
A. 6000 J B. 600 J C. 100 J D.1000J
Câu 7. Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ:
A. Giá trị tức thời của hiệu điện thế xoay chiều.
B. Giá trị trung bình của hiệu điện thế xoay chiều
C. Giá trị cực đại của hiệu điện thế xoay chiều.
D. Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều.
Câu 8. Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số f thay đổi. Khi f = 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 2,4A. Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 3,6A thì tần số của dòng điện phải bằng:
A. 25 Hz B. 75 Hz C. 100 Hz D. 50Hz
Câu 9. Đặt hiệu điện thế u = U0cos((t) (V) vào hai bản tụ điện C thì cường độ dòng điện qua C có biểu thức:
A. i = U0.C(cos ((t + (/2) B. i = cos((t) C. i = cos ((t - (/2) D. i = U0.C(cos((t)
Câu 10. Đặt một hiệu điện thế u = 200cos(100 (t + (/6) (V) vào hai đầu của một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/( (H). Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây là
A. i = cos(100(t + 2(/3 ) (A) B. i = 2cos( 100(t + (/3 ) (A)
C. i = cos(100(t - (/3 ) (A) D. i = cos(100(t - 2(/3 ) (A)
Câu 11. Đặt một hiệu điện thế u = 200cos(100(t + (/3) (V) vào hai đầu của một cuộn dây có độ tự cảm L = 1/( (H) và điện trở thuần r = 100Ω . Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây là:
A. i = 2cos(100πt +
 






Các ý kiến mới nhất