Chào mừng năm học 2019 - 2020

Kính chúc quý thầy cô, quý phụ huynh,các em học sinh và các bạn ghé thăm Website một năm học mới thành công về mọi mặt, một năm luôn gặp nhiều may mắn và tràn đầy niềm vui.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Văn Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    40752815_2148174152122932_4239245386734108672_n.jpg Hinh3050.jpg 12B.jpg 12a.jpg 11b.jpg 11a.jpg 10A.jpg Sao.jpg TNH1.mp3 579504_241848499252629_1939086958_n.jpg Hinh0286.jpg 1335878462235985129_574_574.jpg 565111_100002824418154_897652544_n.jpg 13224646041824969884_320_320.jpg 1323143146183807504_320_320.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    10_HHGT_KG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: kun vjp
    Người gửi: Nguyễn Sỹ Phương
    Ngày gửi: 17h:57' 21-04-2011
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề
    HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN
    LÝ THUYẾT
    I. TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ VECTƠ
    A. Hệ trục toạ độ Oxyz gồm ba trục Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc với nhau với ba vectơ đơn vị  .
    B. ; M(x;y;z)(
    C. Tọa độ của vectơ: cho 
    1. 
    2. 
    3. 
    4. 
    5. 
    6. 
    7. 
    8. cùng phương(
    9. .
    D. Tọa độ của điểm: cho A(xA;yA;zA), B(xB;yB;zB)
    1. 2.
    3.G là trọng tâm tam giác ABC ta có:
    xG=;yG=; zG=
    4. M chia AB theo tỉ số k: 
    Đặc biệt: M là trung điểm của AB: 
    5. ABC là một tam giác(( khi đó S=
    6. ABCD là một tứ diện(.(0, VABCD=, VABCD= (h là đường cao của tứ diện hạ từ đỉnh A)
    
    
    II. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG & MẶT
    I. Mặt phẳng
    Mặt phẳng ( được xác định bởi: (M(x0;y0;z0), (. Phương trình tổng quát của mặt phẳng (: Ax+By+Cz+D=0, tìm D từ Ax0+By0+Cz0+D=0
    hay A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)=0( Ax+By+Cz+D=0.
    ( một số mặt phẳng thường gặp:
    a/ Mặt phẳng (Oxy): z=0; mặt phẳng (Oxz): y=0; mặt phẳng (Oyz): x=0.
    b/ Mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,C: có 
    c/ ((((( d/ ((((và ngược lại e/ (((d( f/ ((d(.

    
    II. Đường thẳng





    IV.
    Đường cong
    
    Đường thẳng ( được xác định bởi: (M(x0;y0;z0),=(a;b;c)(
    i.Phương trình tham số:;
    ii.Phương trình chính tắc:
    iii.Đường thẳng qua giao tuyến hai mặt phẳng:trong đó ,là hai VTPT và VTCP .
    †Chú ý: a/ Đường thẳng Ox: ; Oy: ; Oz:
    b/ (AB):; c/ (1(((2(; d/ (1((2(.
    
    III. Góc- Kh/C
    
    Góc giữa hai đường thẳng *cos((,(’)=cos(=;
    
    Góc giữa hai mp *cos((,(’)=cos(=;
    
    Góc giữa đường thẳng và mp *sin((,()=sin(=.
    
    
    KHOẢNG CÁCH
    Cho M (xM;yM;zM), (:Ax+By+Cz+D=0,(:(M0(x0;y0;z0), (,
    (’ (M’0(x0`;y0`;z0`), (
    * Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (: d(M,()= 
    * Khoảng cách từ M đến đường thẳng (: d(M,()=
    * Khoảng cách giữa hai đường thẳng: d((,(’)=

    
    
    III. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
    Mặt cầu (S)(I(a;b;c),bán kính R(
    Dạng 1: (x-a)2+(y-b)2+(z-c)2=R2 (S)
    Dạng 2: x2+y2+z2-2ax-2by-2cz+d=0 khi đó R=
    d(I, ()>R: ((S)=(
    d(I, ()=R: ((S)=M (M gọi là tiếp điểm)
    *Điều kiện để mặt phẳng ( tiếp xúc mặt cầu (S): d(I, ()=R (mặt phẳng ( là tiếp diện của mặt cầu (S) tại M khi đó =)
    Nếu d(I, ()Tìm r = 
    Tìm H: +Viết phương trình đường thẳng ( qua I, vuông góc với (
    +H=(( (toạ độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình ( với ()
    
    

    BÀI TẬP
    (Khối D_2009)
    Chuẩn
    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;1;0), B(1;2;2), C(1;1;0) và mặt phẳng (P):x+y+z(20=0. Xác định tọa độ điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho đường thẳng CD song song với mặt phẳng (P).
    Nâng cao
    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
     
    Gửi ý kiến